Đang mở trang…
Đang mở trang…
KI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ki
Người (人) lính gác cửa ải dựng cây giáo (戈), chặn xe hàng có hai bó sợi tơ nhỏ (幺) lại hỏi: bao nhiêu bó, nộp mấy đồng thuế? → KI: bao nhiêu, mấy.
⿹⿻戈𢆶人cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn