Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỆ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tệ
Cô bé đem heo đất ra, gõ cây roi (攵) tre cho vỡ, tiền giấy rơi đầy cái khăn (巾) trải sẵn dưới sàn → TỆ: tiền, như 'tiền tệ'.
⿱敝巾cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn