Đang mở trang…
Đang mở trang…
MẠO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Mạo
Ông thợ làm mũ căng cái khăn (巾) dạ lên khuôn gỗ, ướm thử: vành vừa che mặt trời (日), không sụp xuống con mắt (目) → MẠO: mũ (cùng âm 'mạo hiểm').
Gợi âm: 冒 (mạo hiểm) đọc ボウ, 帽 cũng đọc ボウ
⿰巾冒cấu tạo tham khảo (IDS)帽 MẠO mũ · 子 TỬ hậu tố chỉ đồ vật
Minna no Nihongo
Bài 26
Kanji bài 26Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn