Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÀO
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sào
Tây Du Ký kể bầy khỉ làm hang ổ ở Hoa Quả (果) Sơn; sáng sáng ba đốm (𭕄) đầu khỉ con lại ló ra sau màn thác → SÀO: hang ổ, như 'sào huyệt'.
⿱𭕄果cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn