Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHAI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhai
Dê núi nhảy thoăn thoắt trên vách đá (厂) của ngọn núi (山), móng bám từng gờ hai lớp đất (圭) lởm chởm, dưới chân là vực sâu hun hút → NHAI: vách đá, bờ vực.
⿱山厓cấu tạo tham khảo (IDS)崖 NHAI vách đá
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn