Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHẠC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhạc
Chàng rể leo núi (山) cùng bố vợ: ông đi trước sừng sững như ngọn đồi chồng trên núi, cậu thở hổn hển phía sau → NHẠC: núi cao; 'nhạc phụ' = bố vợ.
⿱丘山cấu tạo tham khảo (IDS)山 SƠN núi · 岳 NHẠC núi cao
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn