Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẰNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tằng
Minh ngủ giường ba tầng ở ký túc xá: ba thân nằm (尸) chồng như nồi hấp tầng (曾), đứa trên cùng trở mình là cả giường rung → TẰNG: tầng, lớp.
Gợi âm: 曾 đọc ソウ, 層 cũng đọc ソウ
⿸尸曾cấu tạo tham khảo (IDS)一 NHẤT một · 層 TẰNG tầng, lớp
高 CAO cao · 層 TẰNG tầng
大 ĐẠI lớn · 層 TẰNG tầng
階 GIAI tầng · 層 TẰNG tầng
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn