Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẬN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tận
Người thợ đào giếng đo bằng cây thước (尺) gỗ, đào đến khi tay rã rời mới thấy hai chấm (⺀) nước rỉ ra → TẬN: dốc hết sức, như 'tận lực'.
⿱尺⺀cấu tạo tham khảo (IDS)尽 TẬN cạn kiệt
尽 TẬN cạn kiệt
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn