Đang mở trang…
Đang mở trang…
VƯU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Vưu
Người que dang một nét tay ngang, chân trái duỗi, chân phải co móc, vai đính một dấu chấm (丶) huy chương: người hơn hẳn cả đoàn → VƯU: đặc biệt, hơn hẳn.
⿺尢丶cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn