Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỐN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thốn
Truyện cổ Nhật kể cậu bé cao đúng một tấc (寸): kim khâu giắt ngang lưng, đũa dựng làm mái chèo, cái bát nhỏ như dấu chấm làm thuyền → THỐN: tấc, đơn vị đo.
寸cấu tạo tham khảo (IDS)寸 THỐN đơn vị đo · 法 PHÁP pháp luật
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn