Đang mở trang…
Đang mở trang…
LIÊU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Liêu
Nhà trọ Hibari-sō có chung một mái nhà (宀) cho sinh viên xa quê, tối nào cũng nhóm lửa trại (尞) nhỏ ngoài hiên kể chuyện quê → LIÊU: ký túc xá, nhà chung.
Gợi âm: cùng mảnh lửa trại 尞 với 療 (LIỆU, リョウ: trị liệu): 寮 cũng đọc リョウ, HV LIÊU gần LIỆU
⿱宀尞cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn