Đang mở trang…
Đang mở trang…
YẾN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Yến
Cuối năm, nhà trọ Hibari-sō bày tiệc dưới mái nhà (宀): mặt trời (日) vừa lặn, người phụ nữ (女) phòng bên đã nâng ly chúc cả dãy → YẾN: tiệc, như 'yến tiệc'.
⿱宀妟cấu tạo tham khảo (IDS)宴 YẾN yến tiệc · 会 HỘI gặp gỡ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn