Đang mở trang…
Đang mở trang…
HIẾU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hiếu
Ông già (耂) ngồi chễm chệ trên vai đứa con (子), chỉ đường đi chợ Tết, tay cầm luôn danh sách mua sắm dài cả mét → HIẾU: hiếu thảo, 'hiếu kính'.
⿸耂子cấu tạo tham khảo (IDS)孝 HIẾU hiếu thảo · 行 HÀNH đi
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn