Đang mở trang…
Đang mở trang…
NƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nương
Ông bố khoe: con gái mặc áo lễ (㐮) vào là thành tiểu thư; ai ngờ chụp ảnh xong, nàng 'phụ nữ (女)' bé con vén váy chạy ra đá bóng → NƯƠNG: cô gái, 'cô nương'.
⿰女㐮cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn