Đang mở trang…
Đang mở trang…
TẬT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tật
Trúng mũi tên (矢) tình yêu, anh chàng thấy người phụ nữ (女) mình mến cười với kẻ khác, ghen tới phát ốm, nằm bẹp giường bệnh (疒) → TẬT: ghen, âm như 'bệnh tật'.
⿰女疾cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn