Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngu
Người phụ nữ (女) nhà bên mở loa kéo, hát như kẻ la to (呉) tới nửa đêm; Minh định sang nhắc khẽ thì bị kéo vào song ca luôn → NGU: vui chơi (đâu phải ngu dốt).
Gợi âm: mảnh kẻ la to 呉 đọc ゴ gợi âm: 娯 cũng đọc ゴ
⿰女呉cấu tạo tham khảo (IDS)娯 NGU giải trí · 楽 LẠC âm nhạc
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn