Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phương
Trận cờ người hội làng, một phụ nữ (女) mặc áo tướng đứng chặn mọi hướng (方) tiến của quân đỏ, ván cờ bế tắc → PHƯƠNG: như 'phương hại'; 方 phương hướng.
Gợi âm: 防 phòng (cũng có 方) đọc ボウ, 妨 cũng đọc ボウ
⿰女方cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn