Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỎA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thỏa
Con mèo giơ móng vuốt (爫) đòi nằm ghế, người phụ nữ (女) đòi ngồi đọc báo; rốt cuộc mèo nằm nửa ghế, chị ngồi nửa ghế → THỎA: nhường nhau, như 'thỏa hiệp'.
⿱爫女cấu tạo tham khảo (IDS)妥 THỎA thỏa đáng · 当 ĐƯƠNG trúng
妥 THỎA thỏa đáng · 協 HIỆP hợp tác
妥 THỎA thỏa đáng · 結 KẾT kết nối
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn