Đang mở trang…
Đang mở trang…
NHÂM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nhâm
Người phụ nữ (女) mang thai tháng thứ tám, bụng tròn nhô ra như vật nặng giữa đòn gánh (壬), chồng giành xách hết đồ chợ → NHÂM: mang thai; 壬 cũng đọc Nhâm.
⿰女壬cấu tạo tham khảo (IDS)妊 NHÂM mang thai · 娠 THẦN mang thai
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn