Đang mở trang…
Đang mở trang…
NÔ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Nô
Người phụ nữ (女) chìa tay phải (又) thu điện thoại của con trai: 'Thức tới ba giờ sáng, con thành đầy tớ của trò chơi rồi!' → NÔ: kẻ hầu, như 'nô lệ'.
⿰女又cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn