Đang mở trang…
Đang mở trang…
XA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xa
Phú ông trong truyện cổ xây cổng to lớn (大) dát vàng, mở tiệc ba ngày đãi cả làng; người ấy (者) tiêu hoang tới khi bán sạch ruộng → XA: hoang phí, 'xa hoa'.
⿱大者cấu tạo tham khảo (IDS)華 HOA rực rỡ · 奢 XA xa hoa
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn