Đang mở trang…
Đang mở trang…
KÌ
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kì
Chú khổng lồ to lớn (大) gật đầu bảo 'có thể (可)' rồi chui vừa vào chiếc ô tô đồ chơi, cả rạp xiếc trố mắt → KÌ: lạ, như 'kì diệu'.
⿱大可cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn