Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÁNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tráng
Anh thanh niên làng vác hai tấm ván (丬) lên vai đi băng băng, cơ bắp cuồn cuộn như kẻ sĩ (士) luyện võ → TRÁNG: khỏe mạnh, như 'tráng sĩ'.
⿰丬士cấu tạo tham khảo (IDS)壮 TRÁNG tráng kiện · 大 ĐẠI lớn
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn