Đang mở trang…
Đang mở trang…
THỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thục
Thời xưa, ông đồ mở trường ở sân đất (土) nhà mình, chín (九) đứa con (子) nhà nghèo quỳ chiếu, miệng (口) ê a đọc theo → THỤC: trường tư, như 'tư thục'.
⿱孰土cấu tạo tham khảo (IDS)塾 THỤC trường tư
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn