Đang mở trang…
Đang mở trang…
KIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kiên
Thợ dồn đất (土) vào khuôn làm nền nhà, tay giữ chặt (臤) chày gỗ nện từng lớp, tới khi nền cứng như đá mới thôi → KIÊN: vững chắc, như 'kiên cố'.
⿱臤土cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn