Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHÚN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phún
Núi lửa ngoài đảo thức giấc, miệng (口) núi phun đá đỏ cao bằng mười (十) cây dừa, vùi kín bãi vỏ sò (貝) dưới chân → PHÚN: phun trào, như 'phún thạch'.
⿰口賁cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn