Đang mở trang…
Đang mở trang…
GIA
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Gia
Ngày vua mới lên ngôi, cái trống (壴) lớn ở kinh thành nổi lên, các quan thêm vào (加) lời chúc, chọn chữ đẹp làm niên hiệu → GIA: tốt lành, như 'Gia Long'.
Gợi âm: 加 (GIA, thêm) là phần âm, đọc カ; 嘉 cũng đọc カ, cùng HV GIA
⿱壴加cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn