Đang mở trang…
Đang mở trang…
KIỀU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kiều
Ông Gonda trồng cây ở cổng: ngọn uốn như nét phẩy (丿), tán to lớn (大), hốc thân như miệng (口), vài năm đã cao vượt khung cửa (冋) → KIỀU: cao, như 'kiều mộc'.
⿱呑冋cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn