Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRIẾT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Triết
Kyoto có 'con đường của nhà tư tưởng': giáo sư xưa dạo ven kênh, tay (扌) chắp sau, óc như cái rìu (斤) bổ câu hỏi, miệng (口) lẩm nhẩm → TRIẾT: như 'triết học'.
⿱折口cấu tạo tham khảo (IDS)哲 TRIẾT sáng suốt · 学 HỌC học
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn