Đang mở trang…
Đang mở trang…
THÔN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thôn
Thời Chiến Quốc, nước Tần há miệng (口) rộng như trời (天), nuốt dần sáu nước còn lại rồi thống nhất thiên hạ → THÔN: nuốt gọn, như 'thôn tính'.
⿱天口cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn