Đang mở trang…
Đang mở trang…
HẬU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hậu
Bà hoàng đội mũ cài hai nét phẩy (丿) như hai cây trâm, thắt một (一) dải đai ngang, miệng (口) dịu dàng truyền lời ban thưởng → HẬU: hoàng hậu.
⿸𠂋口cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn