Đang mở trang…
Đang mở trang…
ÁCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ách
Ở Nhật, ai tới tuổi hạn thường lên đền làm lễ giải hạn; Minh hình dung nỗi xui như người co ro (㔾) bị vách đá (厂) đè trên đầu → ÁCH: vận hạn, như 'tai ách'.
⿸厂㔾cấu tạo tham khảo (IDS)厄 ÁCH tai ương · 介 GIỚI chen vào, can dự
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn