Đang mở trang…
Đang mở trang…
CHIÊM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Chiêm
Người xưa hơ mai rùa trên lửa, vết nứt hiện ra như cột mốc (⺊); thầy bói nhìn vết nứt rồi mở miệng (口) đọc lời đoán → CHIÊM: bói, như 'chiêm tinh'.
⿱⺊口cấu tạo tham khảo (IDS)星 TINH sao · 占 CHIÊM bói, xem điềm
独 ĐỘC một mình · 占 CHIÊM bói toán
占 CHIÊM bói toán · 領 LĨNH lãnh thổ
占 CHIÊM bói toán
占 CHIÊM bói toán
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn