Đang mở trang…
Đang mở trang…
TI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ti
Anh tá điền cày thuê mười (十) mẫu ruộng (田) cho nhà giàu, gặp chủ là cúi rạp, tự thấy mình thấp hơn cả bờ ruộng → TI: thấp hèn, như 'tự ti'.
⿱⿻白丿十cấu tạo tham khảo (IDS)卑 TI thấp hèn · 怯 KHIẾP nhút nhát
卑 TI thấp hèn
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn