Đang mở trang…
Đang mở trang…
THIÊN
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Thiên
Thêm nét phẩy (丿) trên đầu số mười (十), số ấy lớn vọt lên đến nghìn → THIÊN: nghìn.
Gợi âm: THIÊN: đuôi -n giữ ン (セン)
⿱丿十cấu tạo tham khảo (IDS)千 THIÊN nghìn · 円 VIÊN hình tròn
千 THIÊN nghìn
Soumatome N5 · Ngày 7
Trang 30
Học ngày này ở Bàn đènMinna no Nihongo
Bài 2
Kanji bài 2Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn