Đang mở trang…
Đang mở trang…
KHÁM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Khám
Cuối buổi chợ, bà đổ tiền vào cái nia (其), dùng chút sức (力) ngón tay đếm, xét lại từng tờ cho khớp sổ → KHÁM: kiểm tra, như 'khám xét'.
⿰甚力cấu tạo tham khảo (IDS)勘 KHÁM so tính · 定 ĐỊNH định
勘 KHÁM trực giác · 違 VI khác biệt
勘 KHÁM trực giác · 弁 BIỆN van
勘 KHÁM trực giác
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn