Đang mở trang…
Đang mở trang…
LIỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Liệt
Vật tay với bố, sức (力) của Minh ít (少) hơn hẳn, chưa kịp gồng đã bị bẻ gập trong hai giây, đành chịu thua → LIỆT: kém hơn, như 'ưu liệt' (hơn kém).
⿱少力cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn