Đang mở trang…
Đang mở trang…
PHẪU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Phẫu
Năm 1771, Sugita Genpaku xem con dao (刂) mổ xác, rồi như người đứng hô (咅) báo bạn: hình trong sách Hà Lan khớp từng chi tiết → PHẪU: mổ xẻ, như 'giải phẫu'.
⿰咅刂cấu tạo tham khảo (IDS)解 GIẢI giải quyết · 剖 PHẪU phân tích
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn