Đang mở trang…
Đang mở trang…
HUNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Hung
Đêm mưa, kẻ gian đào sẵn cái hố (凵) dưới cổng, vạch dấu chéo (㐅) để đồng bọn tránh; may có chú chó sủa vang cả xóm → HUNG: hung ác, như 'hung thủ'.
⿶凵㐅cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn