Đang mở trang…
Đang mở trang…
LĂNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lăng
Đông hết củi, cả nhà ngồi sát nhau trên đất (土), chân người (儿) quấn rơm, gót chân (夂) hơ bên bếp, qua những đêm băng giá (冫) → LĂNG: chịu đựng, vượt qua.
⿰冫夌cấu tạo tham khảo (IDS)凌 LĂNG vượt qua
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn