Đang mở trang…
Đang mở trang…
LƯƠNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Lương
Triều đình xưa ở kinh đô (京) Nhật cất băng giá (冫) mùa đông trong hầm đá trên núi, giữa hè mới mang ra làm mát → LƯƠNG: mát mẻ.
⿰冫京cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn