Đang mở trang…
Đang mở trang…
SÁCH
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Sách
Người xưa viết lên thẻ tre, xếp bốn thanh đứng cạnh nhau rồi xâu ngang một sợi dây cho khỏi rơi; mỗi bó như thế là một quyển → SÁCH: quyển, như 'sách vở'.
册cấu tạo tham khảo (IDS)Chưa có từ nào có chữ này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn