Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRIỆU
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Triệu
Thầy bói xưa hơ mai rùa trên lửa: hai vết nứt dài chạy dọc giữa, hai bên toác mấy vết nhỏ, nhìn vào đoán lành dữ → TRIỆU: điềm báo, 'triệu chứng'.
兆cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn