Đang mở trang…
Đang mở trang…
TĂNG
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tăng
Sáng sớm ở chùa, vị sư già mở nồi hấp tầng (曾) xôi chay, chia từng phần cho mỗi người (亻) hành hương vừa lên tới cổng → TĂNG: nhà sư, như 'tăng ni'.
⿰亻曾cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn