Đang mở trang…
Đang mở trang…
TRÁI
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Trái
Công ty muốn xây nhà máy, phát giấy vay tiền của hàng nghìn người (亻), hẹn ngày trả cả gốc lẫn lãi; món nợ (責) in trên tờ giấy ấy → TRÁI: nợ, như 'trái phiếu'.
⿰亻責cấu tạo tham khảo (IDS)負 PHỤ thua · 債 TRÁI nợ
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn