Đang mở trang…
Đang mở trang…
KIỆT
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kiệt
Ông thợ già đẽo thân cây (木) cổ thụ mấy năm, buổi tối (夕) nào cũng thêm vài nhát; bức tượng người (亻) làm cả kinh đô sửng sốt → KIỆT: xuất chúng, 'kiệt tác'.
⿰亻桀cấu tạo tham khảo (IDS)Không có từ nào trong nhóm này.
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn