Đang mở trang…
Đang mở trang…
NGỤY
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Ngụy
Người (亻) bày ra việc làm (為) cho có, sổ sách đẹp mà bên trong toàn số bịa → NGỤY: giả.
⿰亻為cấu tạo tham khảo (IDS)偽 NGỤY giả · 造 TẠO tạo ra
Mimikara
Unit 4
Mở Unit 4Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn