Đang mở trang…
Đang mở trang…
KIỆM
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Kiệm
Thời Edo, Mạc phủ ban lệnh sống giản dị: mỗi người (亻) chỉ mặc vải bông, cả nhóm (㑒) nhà buôn giàu cũng phải cất lụa vào rương → KIỆM: dè sẻn, như 'tiết kiệm'.
Gợi âm: 㑒 trong 検 (kiểm), 険 (hiểm), 剣 (kiếm), 験 (nghiệm) đều đọc ケン; 倹 cũng ケン
⿰亻㑒cấu tạo tham khảo (IDS)倹 KIỆM tiết kiệm · 約 ƯỚC hứa hẹn
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn