Đang mở trang…
Đang mở trang…
TỤC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Tục
Người (亻) trong thung lũng (谷) đời đời giữ lệ: Tết đến cả bản treo cờ vải ngũ sắc, nấu chung một nồi bánh lớn → TỤC: lệ làng, như 'phong tục'.
⿰亻谷cấu tạo tham khảo (IDS)風 PHONG gió · 俗 TỤC thô tục
民 DÂN dân chúng · 俗 TỤC thô tục
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn