Đang mở trang…
Đang mở trang…
XÚC
Nghĩa tiếng Việt
Âm Hán Việt: Xúc
Bảy giờ kém năm, người (亻) mẹ đứng cửa, miệng (口) gọi liên hồi, cẳng chân (龰) gõ nhịp xuống nền: nhanh lên kẻo trễ học → XÚC: giục, như 'xúc tiến'.
⿰亻足cấu tạo tham khảo (IDS)催 THÔI tổ chức · 促 XÚC thúc giục
促 XÚC thúc giục · 進 TIẾN tiến lên
促 XÚC thúc giục
Minna no Nihongo
Chưa dạy → chữ mới với bạn.
Cùng tên Hán Việt
Thứ tự nét · KanjiVG
Nét đang tô đậm là nét vừa viết. Bấm vào một nét trong hình để nhảy tới vị trí đó.
Chưa học
Chưa gặp ở bàn đèn